Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sneak in

/sniːk ɪn/

Nghĩa thường dùng

vào trong một cách lén lút hoặc bí mật động từ

“He tried to sneak in without anyone noticing.”Anh ấy đã cố gắng lén vào mà không ai để ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...