Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sneak over

/sniːk ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

di chuyển một cách lén lút và bí mật đến một nơi khác động từ

“They decided to sneak over to the party without telling anyone.”Họ quyết định lén lút đến bữa tiệc mà không nói cho ai biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...