Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sneak through

/sniːk θruː/

Nghĩa thường dùng

đi qua một cách lén lút và bí mật động từ

“He managed to sneak through the door without anyone noticing.”Anh ấy đã lén lút đi qua cửa mà không ai để ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...