sneak-thief
/'sni:kθi:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sneak-thief
/'sni:kθi:f/
danh từ
- kẻ cắp vặt (lấy đồ vật để gần cửa sổ, cửa ra vào), kẻ đánh cắp lén
Từ điển Anh–Việt
111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...