Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sneakers

/ˈsniːkərz/ phổ biến #7127

Nghĩa thường dùng

giày thể thao danh từ

“Sneakers are popular among young people.”Giày thể thao phổ biến trong giới trẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sneakers

//

* danh từ & số nhiều
  • giày để chơi quần vợt
Định nghĩa tiếng Anh

n a canvas shoe with a pliable rubber sole n someone acting as an informer or decoy for the police

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...