sneck
/snek/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sneck
/snek/
danh từ
- (Ê-cốt) cái then cài, cái chốt cửa
ngoại động từ
- (Ê-cốt) đóng (cửa) bằng then
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To fasten by a hatch; to latch, as a door. n. A door latch.