Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sniper

/'snaipə/ Collins ★ phổ biến #8073
Biến thể từ snipers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sniper

/'snaipə/

danh từ

  • (quân sự) người bắn tỉa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a marksman who shoots at people from a concealed place

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...