Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snipping

/'snipiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snipping

//

* danh từ
  • mảnh vụn (cắt ra từ mảnh to hơn)
Định nghĩa tiếng Anh

n a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off) v sever or remove by pinching or snipping v cultivate, tend, and cut back the growth of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...