Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

snipping

//

* danh từ
  • mảnh vụn (cắt ra từ mảnh to hơn)
Định nghĩa tiếng Anh

n a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off)\nv sever or remove by pinching or snipping\nv cultivate, tend, and cut back the growth of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...