Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snippy

/'snipiti/ phổ biến #32801
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snippy

/'snipiti/

tính từ

  • gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...