snippy
/'snipiti/ phổ biến #32801
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snippy
/'snipiti/
tính từ
- gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc