Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snobbishness

/'snɔbiʃnis/ phổ biến #42382
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snobbishness

/'snɔbiʃnis/

danh từ

  • tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi
  • sự màu mè, sự điệu bộ
Định nghĩa tiếng Anh

n the trait of condescending to those of lower social status

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...