snobbishness
/'snɔbiʃnis/ phổ biến #42382
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snobbishness
/'snɔbiʃnis/
danh từ
- tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi
- sự màu mè, sự điệu bộ
Định nghĩa tiếng Anh
n the trait of condescending to those of lower social status