Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snoop around

/snuːp əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

lén lút tìm kiếm thông tin động từ

“She was snooping around his desk for clues.”Cô ấy lén lút tìm kiếm manh mối trong bàn làm việc của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...