Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snoop over

/snuːp ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

lén lút xem hoặc điều tra một cái gì đó động từ

“She snooped over his shoulder while he was working.”Cô ấy lén nhìn qua vai anh ấy khi anh ấy đang làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...