snoop over
Nghĩa thường dùng
“She snooped over his shoulder while he was working.”Cô ấy lén nhìn qua vai anh ấy khi anh ấy đang làm việc.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She snooped over his shoulder while he was working.”Cô ấy lén nhìn qua vai anh ấy khi anh ấy đang làm việc.
Đang tải...