Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snorkel

/ˈsnɔːrkl/

Đang hiển thị mục gốc snorkel cho “snorkeler”.

Nghĩa thường dùng

lặn với ống thở động từ

“We will snorkel to see colorful fish in the water.”Chúng tôi sẽ lặn với ống thở để xem cá đầy màu sắc trong nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...