Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snouty

/'snu:ti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snouty

/'snu:ti/

tính từ

  • giống cái mũi, giống cái mõn
  • có mũi, có mõm dài
  • (thông tục) tự cao tự đại; khinh khỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. Resembling a beast's snout.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...