snow-covered
/ˈsnəʊ ˌkʌv.əd/
Nghĩa thường dùng
phủ đầy tuyết
tính từ
“We saw snow-covered mountains”snow-covered + noun
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snow-covered
//
* tính từ- phủ đầy tuyết, có nhiều tuyết
Định nghĩa tiếng Anh
s covered with snow