Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snowball

/'snoubɔ:l/ Collins ★ phổ biến #13612

Nghĩa thường dùng

tăng theo hiệu ứng tuyết lăn, lớn dần không kiểm soát động từ

“The small delay snowballed into a major project disruption.”Sự chậm trễ nhỏ đã tích tụ thành gián đoạn dự án lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snowball

/'snoubɔ:l/

danh từ

  • hòn tuyết, nắm tuyết (để ném nhau)
  • bánh putđinh táo

động từ

  • ném (nhau) bằng hòn tuyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. plant having heads of fragrant white trumpet-shaped flowers; grows in sandy arid regions n. ball of ice cream covered with coconut and usually chocolate sauce n. ball of crushed ice with fruit syrup n. snow pressed into a ball for throwing (playfully)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...