snowball effect
/ˈsnoʊbɔl ɪˈfɛkt/
Nghĩa thường dùng
Tình huống phát triển nhanh chóng do động lực của chính nó.
cụm từ
“The project had a snowball effect, gaining more support over time.”Dự án đã có hiệu ứng tuyết, thu hút nhiều hỗ trợ hơn theo thời gian.