Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snowball effect

/ˈsnoʊbɔl ɪˈfɛkt/

Nghĩa thường dùng

Tình huống phát triển nhanh chóng do động lực của chính nó. cụm từ

“The project had a snowball effect, gaining more support over time.”Dự án đã có hiệu ứng tuyết, thu hút nhiều hỗ trợ hơn theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...