Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snowboarding

/ˈsnəʊbɔːdɪŋ/

Nghĩa thường dùng

trượt ván tuyết danh từ

“They went snowboarding in the mountains.”Họ đi trượt ván tuyết trên núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trượt ván tuyết

ví dụ

They went snowboarding in the mountains. — Họ đi trượt ván tuyết trên núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...