Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snowed under

/snoʊd ˈʌndər/

Nghĩa thường dùng

Quá tải với công việc hoặc trách nhiệm. cụm từ

“I'm snowed under with assignments this week.”Tôi đang bị quá tải với bài tập trong tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...