Từ điển Anh–Việt

112.494 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snowflake

/ˈsnoʊˌfleɪk/

Nghĩa thường dùng

bông tuyết danh từ

“A snowflake falls gently from the sky.”Một bông tuyết rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Bông tuyết

ví dụ

A snowflake falls gently from the sky. — Một bông tuyết rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...