snowflake
Nghĩa thường dùng
“A snowflake falls gently from the sky.”Một bông tuyết rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Bông tuyết
ví dụ
A snowflake falls gently from the sky. — Một bông tuyết rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.
Từ điển Anh–Việt
112.494 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A snowflake falls gently from the sky.”Một bông tuyết rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.
A snowflake falls gently from the sky. — Một bông tuyết rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.
Đang tải...