Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snowflake

/ˈsnoʊˌfleɪk/

Đang hiển thị mục gốc snowflake cho “snowflakes”.

Nghĩa thường dùng

bông tuyết danh từ

“A snowflake falls gently from the sky.”Một bông tuyết rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...