snowman
/'snoumən/ phổ biến #18086
Nghĩa thường dùng
người tuyết
danh từ
“We made a snowman.”Chúng tôi đã làm một người tuyết.
Biến thể từ
snowmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snowman
/'snoumən/
danh từ
- người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a figure of a person made of packed snow