Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snowman

/'snoumən/ phổ biến #18086

Nghĩa thường dùng

người tuyết danh từ

“We made a snowman.”Chúng tôi đã làm một người tuyết.

Biến thể từ snowmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snowman

/'snoumən/

danh từ

  • người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a figure of a person made of packed snow

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...