Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snuffler

/'snʌflə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snuffler

/'snʌflə/

danh từ

  • người nói giọng mũi
  • người bắt chước nói giọng mũi (một hình thức có tính chất tôn giáo của những người theo Thanh giáo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who breathes noisily (as through a nose blocked by mucus)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...