Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snuggery

/'snʌgəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snuggery

/'snʌgəri/

danh từ

  • chỗ ở ấm cúng, tổ ấm
  • phòng ngồi có quầy rượu (trong quán ăn)
  • phòng riêng, thư phòng
Định nghĩa tiếng Anh

n a small secluded room

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...