Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snugly

/'snʌgli/ phổ biến #17724
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snugly

//

* phó từ
  • một cách ấm cúng và thoải mái
  • gọn gàng và khít khao
Định nghĩa tiếng Anh

r. fitting closely r. safely protected r. warmly and comfortably sheltered

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...