snugly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snugly
//
* phó từ- một cách ấm cúng và thoải mái
- gọn gàng và khít khao
Định nghĩa tiếng Anh
r. fitting closely r. safely protected r. warmly and comfortably sheltered
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. fitting closely r. safely protected r. warmly and comfortably sheltered
Đang tải...