Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snugness

/'snʌgnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snugness

/'snʌgnis/

danh từ

  • tính ấm áp, tính ấm cúng
  • tính gọn gàng xinh xắn
  • tính tiềm tiệm đủ (đủ thu nhập...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being snug.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...