Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

so much for

/soʊ mʌtʃ fɔːr/

Nghĩa thường dùng

thế là hết cụm từ

“So much for our plans; they fell through.”Thế là hết kế hoạch của chúng ta; chúng đã bị hủy bỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...