Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

so that

/soʊ ðæt/

Nghĩa thường dùng

để cho, để mà liên từ

“She arrived early so that she could prepare.”Cô ấy đến sớm để có thể chuẩn bị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...