Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soak up the sunshine

Nghĩa thường dùng

tận hưởng nắng verb+prep+noun

“It's just too scorching hot to do anything but lie on the beach soaking up the sunshine.”Nóng quá nên chỉ muốn nằm trên bãi biển tận hưởng nắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...