soaker
/'soukə/ phổ biến #33884
Biến thể từ
soakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soaker
/'soukə/
danh từ
- người say be bét, người chè chén lu bù
- cơn mưa to, cơn mưa như trút nước
- (số nhiều) quần nỉ ngắn (cho trẻ con còn phải bế)
Định nghĩa tiếng Anh
n a heavy rain n a person who drinks alcohol to excess habitually