social anxiety
Nghĩa thường dùng
“Social anxiety makes public speaking difficult.”Lo âu xã hội khiến việc nói trước công chúng khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Social anxiety makes public speaking difficult.”Lo âu xã hội khiến việc nói trước công chúng khó khăn.
Đang tải...