Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social anxiety

/ˈsoʊ.ʃəl æŋˈzaɪ.ə.ti/

Nghĩa thường dùng

lo âu xã hội danh từ

“Social anxiety makes public speaking difficult.”Lo âu xã hội khiến việc nói trước công chúng khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...