Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social awareness

Nghĩa thường dùng

sự hiểu biết về các vấn đề và bất bình đẳng xã hội cụm từ

“Social awareness is increasing among the youth.”Sự nhận thức xã hội đang tăng lên trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...