social capital
Nghĩa thường dùng
“Social capital comprises relationships and networks.”Vốn xã hội bao gồm các mối quan hệ và mạng lưới.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Social capital comprises relationships and networks.”Vốn xã hội bao gồm các mối quan hệ và mạng lưới.
Đang tải...