Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social capital

/ˈsoʊʃl ˈkæpɪtl/

Nghĩa thường dùng

vốn xã hội danh từ

“Social capital comprises relationships and networks.”Vốn xã hội bao gồm các mối quan hệ và mạng lưới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...