Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social change

Nghĩa thường dùng

sự chuyển biến của các thể chế văn hóa, xã hội hoặc kinh tế cụm từ

“Social change often occurs through movements.”Sự thay đổi xã hội thường diễn ra qua các phong trào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...