social climber
/'souʃəl,klaimə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
social climber
/'souʃəl,klaimə/
danh từ
- kẻ thích làm quen với những người giàu sang
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...