Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social cognition

/ˈsəʊʃəl kɒɡˈnɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nhận thức xã hội cụm từ

“Social cognition helps us understand others.”Nhận thức xã hội giúp chúng ta hiểu người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...