Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social cohesion

/ˈsoʊʃl koʊˈhiːʒn/

Nghĩa thường dùng

sự gắn kết xã hội danh từ

“Social cohesion strengthens communities.”Gắn kết xã hội làm mạnh cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...