Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social construct

/ˈsoʊʃl kənˈstrʌkt/

Nghĩa thường dùng

kiến tạo xã hội danh từ

“Race is often described as a social construct.”Chủng tộc thường được mô tả là kiến tạo xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...