Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social development

Nghĩa thường dùng

sự cải thiện trong đời sống xã hội cụm từ

“Social development is essential for a thriving urban community.”Sự phát triển xã hội là rất cần thiết cho một cộng đồng đô thị phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...