Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social disparities

Nghĩa thường dùng

sự khác biệt về địa vị xã hội hoặc tài sản cụm từ

“Social disparities can lead to tension in communities.”Sự khác biệt xã hội có thể dẫn đến căng thẳng trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...