Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social divide

/ˈsoʊʃəl dɪˈvaɪd/

Nghĩa thường dùng

sự phân chia xã hội cụm từ

“The social divide in the city is becoming more pronounced.”Sự phân chia xã hội trong thành phố đang trở nên rõ ràng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...