social divide
Nghĩa thường dùng
“The social divide in the city is becoming more pronounced.”Sự phân chia xã hội trong thành phố đang trở nên rõ ràng hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The social divide in the city is becoming more pronounced.”Sự phân chia xã hội trong thành phố đang trở nên rõ ràng hơn.
Đang tải...