Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social equality

/ˈsoʊʃəl ɪˈkwɑːləti/

Nghĩa thường dùng

quyền lợi và cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người cụm từ

“Social equality is important for a fair society.”Bình đẳng xã hội là quan trọng cho một xã hội công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...