Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social exclusion

Nghĩa thường dùng

Khi cá nhân bị chặn khỏi các quyền, cơ hội và nguồn lực khác nhau. cụm từ

“Social exclusion can worsen the effects of poverty.”Sự loại trừ xã hội có thể làm trầm trọng thêm tác động của nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...