social exclusion
Nghĩa thường dùng
Khi cá nhân bị chặn khỏi các quyền, cơ hội và nguồn lực khác nhau.
cụm từ
“Social exclusion can worsen the effects of poverty.”Sự loại trừ xã hội có thể làm trầm trọng thêm tác động của nghèo đói.