Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Social Hierarchy

Nghĩa thường dùng

Hệ Thống Phân Cấp Xã Hội cụm từ

“The social hierarchy was determined by birth and sanctioned by religion.”Hệ thống cấp bậc xã hội được xác định từ khi ra đời và được tôn giáo phê chuẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...