Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social history

/ˈsoʊʃəl ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

lịch sử xã hội cụm từ

“Social history examines the lives of ordinary people.”Lịch sử xã hội nghiên cứu cuộc sống của những người bình thường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...