Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social inclusion

Nghĩa thường dùng

Quá trình cải thiện khả năng tham gia của các nhóm bị thiệt thòi. cụm từ

“Social inclusion is essential for building an equitable society.”Sự hòa nhập xã hội là rất quan trọng để xây dựng một xã hội công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...