Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social inequality

Nghĩa thường dùng

sự bất bình đẳng trong phân phối tài nguyên và cơ hội cụm từ

“Social inequality is a major challenge for many countries.”Bất bình đẳng xã hội là một thách thức lớn đối với nhiều quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...