social infrastructure
/ˈsoʊʃəl ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
Nghĩa thường dùng
hệ thống và cơ sở cần thiết cho dịch vụ xã hội
cụm từ
“Investing in social infrastructure benefits the community.”Đầu tư vào hạ tầng xã hội mang lại lợi ích cho cộng đồng.