Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social infrastructure

/ˈsoʊʃəl ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

hệ thống và cơ sở cần thiết cho dịch vụ xã hội cụm từ

“Investing in social infrastructure benefits the community.”Đầu tư vào hạ tầng xã hội mang lại lợi ích cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...