Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social innovation

/ˈsoʊʃəl ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

các chiến lược mới để đáp ứng nhu cầu hoặc thách thức xã hội cụm từ

“Social innovation can improve community well-being.”Đổi mới xã hội có thể cải thiện phúc lợi cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...