Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social integration

/ˈsoʊʃəl ˌɪnˈteɪɡrəʃən/

Nghĩa thường dùng

sự hòa nhập xã hội cụm từ

“Urbanization can promote social integration among diverse populations.”Đô thị hóa có thể thúc đẩy sự hòa nhập xã hội giữa các nhóm dân cư khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...